BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN LẬP
TRƯỜNG THCS THƯỢNG LONG
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TĐG
|
TT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Nhiệm vụ |
Chữ ký |
|
1 |
Nguyễn Duy Hưng |
Hiệu trưởng |
Chủ tịch HĐ |
|
|
2 |
Hoàng Văn Toàn |
Phó hiệu trưởng |
Phó Chủ tịch HĐ |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Việt Vương |
Thư ký HĐSP |
Thư ký HĐ |
|
|
4 |
Hoàng Thị Dần |
Tổng PT Đội |
Uỷ viên HĐ |
|
|
5 |
Đường Thị Hương |
CT công đoàn |
Uỷ viên HĐ |
|
|
6 |
Dương Thị Kim Thu |
TT tổ KHTN |
Uỷ viên HĐ |
|
|
7 |
Nguyễn Thị Lệ Hằng |
TT tổ KHXH |
Uỷ viên HĐ |
|
|
8 |
Ngô Thị Bích Phượng |
Giáo viên |
Uỷ viên HĐ |
|
|
9 |
Vũ Chí Kiên |
PTT tổ KHXH |
Uỷ viên HĐ |
|
|
10 |
Nguyễn Thị Kơ Lim |
Kế toán, văn thư |
Uỷ viên HĐ |
|
THƯỢNG LONG, THÁNG 03 NĂM 2016
MỤC LỤC
|
Nội dung |
Trang |
|
Mục lục |
2 |
|
Danh mục các chữ viết tắt |
6 |
|
Bảng tổng hợp kết quả TĐG |
7 |
|
Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU |
8 |
|
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ |
12 |
|
I. ĐẶT VẤN ĐỀ |
12 |
|
II. TỰ ĐÁNH GIÁ |
16 |
|
1. Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
16 |
|
1.1. Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường theo quy định của Điều lệ trường trung học các quy định của Bộ GD&ĐT. |
16 |
|
1.2. Tiêu chí 2: Lớp học, số học sinh, điểm trường theo quy định của Điều lệ trường trung học. |
17 |
|
1.3. Tiêu chí 3: Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Đội TNTP Hồ Chí Minh, các tổ chức xã hội khác và các hội đồng hoạt động theo quy định của Điều lệ trường trung học và quy định của pháp luật. |
18 |
|
1.4. Tiêu chí 4: Cơ cấu tổ chức và việc thực hiện nhiệm vụ của các tổ chuyên môn, tổ Văn phòng (tổ Giáo vụ và Quản lý HS, tổ Quản trị Đời sống, các bộ phận khác đối với trường chuyên biệt) theo quy định tại Điều lệ trường trung học |
19 |
|
1.5. Tiêu chí 5: Xây dựng chiến lược phát triển nhà trường |
20 |
|
1.6. Tiêu chí 6: Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, của địa phương và sự lãnh đạo, chỉ đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp; đảm bảo Quy chế thực hiện dân chủ trong hoạt động của nhà trường |
22 |
|
1.7. Tiêu chí 7: Quản lý hành chính, thực hiện các phong trào thi đua |
23 |
|
1.8. Tiêu chí 8: Quản lý các hoạt động giáo dục, quản lý CB, GV, NV, HS. |
24 |
|
1.9. Tiêu chí 9: Quản lý tài chính, tài sản của nhà trường |
26 |
|
1.10. Tiêu chí 10: Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn cho HS và cho CB, GV, NV; phòng chống bạo lực học đường, phòng chống dịch bệnh, phòng tránh các hiểm họa thiên tai, các tệ nạn xã hội trong trường |
27 |
|
2. Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, NV và HS |
29 |
|
2.1. Tiêu chí 1: Năng lực của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng trong quá trình triển khai các hoạt động giáo dục. |
29 |
|
2.2. Tiêu chí 2: Số lượng, trình độ đào tạo của GV theo quy định của Điều lệ trường trung học |
31 |
|
2.3. Tiêu chí 3: Kết quả đánh giá, xếp loại GV và việc đảm bảo các quyền của GV |
32 |
|
2.4. Tiêu chí 4: Số lượng, chất lượng và việc đảm bảo các chế độ, chính sách đối với đội ngũ NV của nhà trường |
34 |
|
2.5. Tiêu chí 5: HS của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy định của Điều lệ trường trung học và của pháp luật |
35 |
|
3. Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang TBDH |
37 |
|
3.1. Tiêu chí 1: Khuôn viên, cổng trường, biển trường, tường hoặc hàng rào bảo vệ, sân chơi, bãi tập theo quy định của Điều lệ trường trung học |
37 |
|
3.2. Tiêu chí 2: Phòng học, bảng, bàn ghế cho GV, HS |
38 |
|
3.3. Tiêu chí 3: Khối phòng, trang thiết bị văn phòng phục vụ công tác quản lý, dạy và học theo quy định của Điều lệ trường trung học |
39 |
|
3.4. Tiêu chí 4: Công trình vệ sinh, nhà để xe, hệ thống nước sạch, hệ thống thoát nước, thu gom rác đáp ứng yêu cầu của hoạt động giáo dục |
40 |
|
3.5. Tiêu chí 5: Thư viện đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, học tập của CB, giáo viên, NV và học sinh |
41 |
|
3.6. Tiêu chí 6: Thiết bị dạy học, đồ dùng dạy học và hiệu quả sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học |
43 |
|
4. Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội |
45 |
|
4.1. Tiêu chí 1: Tổ chức và hiệu quả hoạt động của Ban đại diện CMHS |
45 |
|
4.2. Tiêu chí 2: Nhà trường chủ động tham mưu với cấp ủy Đảng, chính quyền và phối hợp với các tổ chức đoàn thể ở địa phương để huy động nguồn lực xây dựng nhà trường và môi trường giáo dục |
46 |
|
4.3. Tiêu chí 3: Nhà trường phối hợp với các tổ chức đoàn thể của địa phương, huy động sự tham gia của cộng đồng để giáo dục truyền thống lịch sử, văn hóa dân tộc cho HS và thực hiện mục tiêu, kế hoạch giáo dục |
48 |
|
5. Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục |
50 |
|
5.1. Tiêu chí 1: Thực hiện chương trình giáo dục, kế hoạch dạy học của Bộ GD&ĐT, các quy định về chuyên môn của cơ quan quản lý giáo dục địa phương |
51 |
|
5.2. Tiêu chí 2: Đổi mới PPDH nhằm khuyến khích sự chuyên cần, tích cực, chủ động, sáng tạo và ý thức vươn lên, rèn luyện khả năng tự học của HS |
52 |
|
5.3. Tiêu chí 3: Thực hiện nhiệm vụ phổ cập giáo dục của địa phương |
53 |
|
5.4. Tiêu chí 4: Thực hiện hoạt động bồi dưỡng HS giỏi, giúp đỡ HS yếu, kém theo kế hoạch của nhà trường và theo quy định của các cấp quản lý giáo dục |
54 |
|
5.5. Tiêu chí 5: Thực hiện nội dung giáo dục địa phương theo quy định của Bộ GD&ĐT |
56 |
|
5.6. Tiêu chí 6: Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao, khuyến khích sự tham gia chủ động, tự giác của HS |
57 |
|
5.7. Tiêu chí 7: Giáo dục, rèn luyện kỹ năng sống thông qua các hoạt động học tập, hoạt động tập thể và hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho HS |
58 |
|
5.8. Tiêu chí 8: HS tham gia giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học, nhà trường |
60 |
|
5.9. Tiêu chí 9: Kết quả xếp loại học lực của HS hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục |
61 |
|
5.10. Tiêu chí 10: Kết quả xếp loại hạnh kiểm của HS hằng năm đáp ứng mục tiêu giáo dục. |
63 |
|
5.11. Tiêu chí 11: Kết quả hoạt động giáo dục nghề phổ thông và hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho HS hằng năm |
64 |
|
5.12. Tiêu chí 12: Hiệu quả hoạt động giáo dục hằng năm của nhà trường |
66 |
|
III. KẾT LUẬN CHUNG |
69 |
|
DANH MỤC MÃ THÔNG TIN MINH CHỨNG |
70 |
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
|
Stt |
Chữ viết tắt |
Nội dung |
|
1 |
CBQL |
Cán bộ quản lý |
|
2 |
CB, GV, NV |
Cán bộ, giáo viên, nhân viên |
|
3 |
CMHS |
Cha mẹ học sinh |
|
4 |
CNTT |
Công nghệ thông tin |
|
5 |
CSTĐCS |
Chiến sỹ thi đua cơ sở |
|
6 |
CSVC |
Cơ sở vật chất |
|
7 |
ĐDCMHS |
Đại diện cha mẹ học sinh |
|
8 |
HT |
Hiệu trưởng |
|
9 |
GD&ĐT |
Giáo dục và đào tạo |
|
10 |
GV |
Giáo viên |
|
11 |
GVCN |
Giáo viên chủ nhiệm |
|
12 |
HS |
Học sinh |
|
13 |
KHTN |
Khoa học tự nhiên |
|
14 |
KHXH |
Khoa học xã hội |
|
15 |
KTĐG |
Kiểm tra đánh giá |
|
16 |
KĐCLGD |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
17 |
LĐTT |
Lao động tiên tiến |
|
18 |
MCTT |
Minh chứng thực tế |
|
19 |
PPDH |
Phương pháp dạy học |
|
20 |
TBDH |
Thiết bị dạy học |
|
21 |
TĐG |
Tự đánh giá |
|
22 |
THCS |
Trung học cơ sở |
|
23 |
TNCS |
Thanh niên cộng sản |
|
24 |
TNTP |
Thiếu niên tiền phong |
|
25 |
PHT |
Phó hiệu trưởng |
|
26 |
UBND |
Uỷ ban nhân dân |
BẢNG TỔNG HỢP
KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
|
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
T |
|
6 |
T |
|
|
2 |
T |
|
7 |
T |
|
|
3 |
T |
|
8 |
T |
|
|
4 |
T |
|
9 |
T |
|
|
5 |
T |
|
10 |
T |
|
|
Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý, giáo viên, NV và HS |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
T |
|
4 |
|
T |
|
2 |
T |
|
5 |
T |
|
|
3 |
T |
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 3: Cơ sở vật chất và trang TBDH |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
T |
|
4 |
T |
|
|
2 |
T |
|
5 |
T |
|
|
3 |
T |
|
6 |
T |
|
|
Tiêu chuẩn 4: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
T |
|
3 |
T |
|
|
2 |
T |
|
|
|
|
|
Tiêu chuẩn 5: Hoạt động giáo dục và kết quả giáo dục |
|||||
|
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
Tiêu chí |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
T |
|
7 |
T |
|
|
2 |
T |
|
8 |
T |
|
|
3 |
T |
|
9 |
T |
|
|
4 |
T |
|
10 |
T |
|
|
5 |
T |
|
11 |
T |
|
|
6 |
T |
|
12 |
T |
|
Tổng số các chỉ số đạt: 106/108, tỉ lệ 98,1 %;
Tổng số các tiêu chí đạt: 35/36, tỉ lệ 97,2%
Phần I: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tên trường: Trường THCS Thượng Long, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Yên Lập
|
Tỉnh |
Phú Thọ |
|
Hiệu trưởng |
Nguyễn Duy Hưng |
||
|
Huyện |
Yên Lập |
Điện thoại |
0986967127 |
|||
|
Xã |
Thượng Long |
FAX |
Không |
|||
|
Đạt chuẩn quốc gia |
x |
Website |
http://violet.vn/THCS-thuonglong |
|||
|
Năm thành lập |
1997 |
Số điểm trường |
01 |
|||
|
|
||||||
|
Công lập |
x |
|
Có HS khuyết tật |
x |
||
|
Tư thục |
Không |
Có HS bán trú |
Không |
|||
|
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
x |
Có HS nội trú |
Không |
|||
|
Trường liên kết với nước ngoài |
Không |
Loại hình khác |
Không |
|||
|
Trường phổ thông DTNT |
Không |
|
|
|||
1. Số lớp
|
Số lớp |
Năm học 2011-2012 |
Năm học 2012-2013 |
Năm học 2013-2014 |
Năm học 2014-2015 |
Năm học 2015-2016 |
|
Khối lớp 6 |
02 |
02 |
02 |
02 |
03 |
|
Khối lớp 7 |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
Khối lớp 8 |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
Khối lớp 9 |
02 |
02 |
02 |
02 |
02 |
|
Cộng |
08 |
08 |
08 |
08 |
09 |
2. Số phòng học
|
|
Năm học 2011-2012 |
Năm học 2012-2013 |
Năm học 2013-2014 |
Năm học 2014-2015 |
Năm học 2015-2016 |
|
Tổng số |
08 |
12 |
12 |
14 |
14 |
|
Phòng học kiên cố |
08 |
12 |
12 |
14 |
14 |
|
Phòng học bán kiên cố |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Phòng học tạm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Cộng |
08 |
12 |
12 |
14 |
14 |
3. CB quản lý, GV, NV
a) Số liệu tại thời điểm TĐG: Tháng 03 năm 2016
|
|
Tổng số |
Nữ |
Dân tộc |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
||
|
Đạt chuẩn |
Trên chuẩn |
Chưa đạt chuẩn |
|||||
|
HT |
01 |
|
|
|
01 |
0 |
|
|
PHT |
01 |
|
|
|
01 |
0 |
|
|
GV |
22 |
16 |
16 |
10 |
12 |
0 |
|
|
NV |
02 |
01 |
02 |
01 |
01 |
0 |
|
|
Cộng |
26 |
17 |
18 |
11 |
15 |
|
|
b) Số liệu của 5 năm gần đây:
|
|
Năm học 2011-2012 |
Năm học 2012-2013 |
Năm học 2013-2014 |
Năm học 2014-2015 |
Năm học 2015-2016 |
|
Tổng số GV |
21 |
21 |
21 |
23 |
22 |
|
Tỷ lệ GV/lớp |
21/8=2.63 |
21/8=2.63 |
21/8=2.63 |
23/8=2.87 |
22/9=2,44 |
|
Tỷ lệ GV/HS |
21/272 =0.077 |
21/271 =0.077 |
21/263 =0.079 |
23/278 =0.0827 |
22/304 =0,0724 |
|
Tổng số GV dạy giỏi cấp huyện và tương đương |
02 |
|
04 |
03 |
01 |
|
Tổng số GV dạy giỏi cấp tỉnh trở lên |
|
|
01 |
|
|
4. Học sinh
|
|
Năm học 2011-2012 |
Năm học 2012-2013 |
Năm học 2013-2014 |
Năm học 2014-2015 |
Năm học 2015-2016 |
|
Tổng số |
272 |
271 |
263 |
278 |
304 |
|
- Khối lớp 6 |
70 |
68 |
65 |
79 |
94 |
|
- Khối lớp 7 |
63 |
71 |
71 |
65 |
80 |
|
- Khối lớp 8 |
73 |
61 |
70 |
67 |
66 |
|
- Khối lớp 9 |
66 |
71 |
58 |
67 |
64 |
|
Nữ |
124 |
127 |
120 |
141 |
145 |
|
Dân tộc |
269 |
265 |
256 |
270 |
211 |
|
Đối tượng chính sách |
269 |
265 |
256 |
270 |
142 |
|
Khuyết tật |
9 |
11 |
7 |
3 |
|
|
Tuyển mới |
70 |
68 |
65 |
80 |
94 |
|
Lưu ban |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Bỏ học |
1 |
2 |
|
2 |
02 |
|
Học 2 buổi/ngày |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Bán trú |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Nội trú |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tỷ lệ bình quân HS/lớp |
34,0 |
33,9 |
32,8 |
34,75 |
33,78 |
|
Tỷ lệ đi học đúng độ tuổi |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
- Nữ |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
- Dân tộc |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
Tổng số HS tốt nghiệp THCS |
66 |
71 |
58 |
67 |
|
|
- Nữ |
35 |
35 |
23 |
38 |
|
|
- Dân tộc |
66 |
71 |
58 |
63 |
|
|
Tổng số HS giỏi cấp tỉnh |
|
01 |
|
|
01 |
|
Tổng số HS giỏi quốc gia |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
Tỉ lệ chuyển cấp |
88.2% |
81.1% |
86.0% |
88.2% |
|
Phần II: TỰ ĐÁNH GIÁ
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Trường THCS Thượng Long được thành lập từ năm 1997 tách ra từ trường Phổ thông cơ sở Thượng Long, tính đến năm 2016 trường có 19 năm xây dựng và phát triển. Trường được xây dựng tại thôn Đình, xã Thượng Long, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ. Tháng 12 năm 2014 nhà trường được UBND tỉnh Phú Thọ công nhận trường đạt chuẩn quốc gia. Trước khi đi vào những vấn đề cụ thể nhà trường xin khái quát một số nét chính như sau:
1. Thông tin chung về nhà trường
1.1. Thông tin về CSVC
Trường có đủ khuôn viên cổng trường, biển trường, tường rào, phòng học, sân chơi, bãi tập, khu để xe, các khu vệ sinh đạt các tiêu chuẩn của trường THCS đạt chuẩn quốc gia. Hằng năm, CSVC tiếp tục được tăng cường, bổ sung sửa chữa nâng cấp đáp ứng tiêu chuẩn CSVC của trường đạt chuẩn Quốc gia và yêu cầu phát triển nhà trường trong thời kỳ đổi mới.
1.2.Thông tin về tài chính
Nguồn tài chính của nhà trường chủ yếu từ nguồn kinh phí được cấp từ ngân sách Nhà nước (chi lương, phụ cấp và chế độ CB, GV, NV). Kinh phí xây dựng CSVC - Thiết bị được huy động từ nguồn ngân sách của địa phương (UBND huyện Yên Lập, UBND xã Thượng Long) và đóng góp của CMHS theo quy chế dân chủ. Mọi chế độ chính sách của CB, GV, NV và HS đều được công khai và thực hiện đầy đủ theo quy định.
1.3. Thông tin về nhân sự
Trường có chi bộ Đảng 18 đảng viên, Công đoàn cơ sở với 26 đoàn viên, chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh gồm 06 đoàn viên, Liên đội TNTP Hồ Chí Minh gồm 304 đội viên hoạt động theo Điều lệ và pháp luật. Nhà trường có đủ các hội đồng theo quy định của Điều lệ trường trung học, có ban ĐDCMHS các lớp và nhà trường hoạt động theo đúng Điều lệ và pháp luật, góp phần quan trọng trong hoạt động giáo dục và phát triển của nhà trường. Chi bộ nhà trường nhiều năm liền đạt trong sạch vững mạnh. Các tổ chức đoàn thể nhà trường liên tục đạt danh hiệu Vững mạnh được tặng giấy khen, bằng khen của tổ chức cấp huyện và cấp tỉnh.
1.4. Những thành tích nổi bật đã đạt được
a) Đối với tập thể trường:
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Hình thức khen thưởng |
|
2012-2013 |
Tập thể lao động tiến tiến |
|
|
2013-2014 |
Tập thể lao động xuất sắc |
Giấy khen của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ |
|
2014-2015 |
Tập thể lao động xuất sắc. |
Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ. |
b) Đối với cá nhân:
|
Năm học |
Danh hiệu thi đua |
Danh hiệu GV dạy giỏi |
||||
|
LĐTT |
CSTĐCS |
CSTĐ cấp tỉnh |
Cấp trường |
Cấp thành phố, huyện |
Cấp tỉnh |
|
|
2011-2012 |
10 |
0 |
0 |
15 |
02 |
|
|
2012-2013 |
10 |
03 |
0 |
18 |
|
|
|
2013-2014 |
13 |
04 |
0 |
15 |
04 |
01 |
|
2014-2015 |
15 |
04 |
0 |
21 |
03 |
|
2. Mục đích, lí do TĐG.
2.1. Mục đích.
Hội đồng TĐG của nhà trường xem xét, tự kiểm tra, chỉ ra các điểm mạnh, điểm yếu của từng tiêu chí, xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng và các biện pháp thực hiện để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ GD&ĐT ban hành nhằm không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng giáo dục trong nhà trường.
2.2. Lý do.
TĐG là khâu đầu tiên và cũng là khâu quan trọng nhất trong quy trình KĐCLGD. Để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, trường THCS Thượng Long đã tiến hành công tác TĐG nhằm xác định rõ những điểm mạnh, điểm yếu của từng tiêu chí, từ đó có kế hoạch cải tiến chất lượng phù hợp với thực tế đơn vị và đáp ứng yêu cầu của giáo dục hiện nay.
3. Phương pháp và công cụ đánh giá
3.1. Phương pháp TĐG.
Trong quá trình TĐG, hội đồng TĐG đã sử dụng các phương pháp sau:
- Phương pháp điều tra, quan sát: Phương pháp này sử dụng cho các thành viên hội đồng tự thu thập thông tin minh chứng, đánh giá quan sát các hoạt động trong nhà trường, hoạt động của các nhóm công tác;
- Phương pháp vấn đáp, phỏng vấn: Các thành viên hội đồng TĐG sử dụng phương pháp này để lấy ý kiến của các chuyên gia, các nhà lãnh đạo, CMHS, các lực lượng xã hội, GV, HS … để thu thập thêm thông tin minh chứng;
- Phương pháp nghiên cứu lý luận: Tổ chức nghiên cứu tài liệu để làm sáng tỏ hơn công tác TĐG (phương pháp này áp dụng cho từng thành viên của hội đồng TĐG);
- Phương pháp thống kê toán học: Để chứng minh độ tin cậy của kết quả thu thập được;
- Phương pháp tự luận: Căn cứ vào minh chứng thu thập được, các thành viên hội đồng viết phiếu đánh giá tiêu chí và viết báo cáo.
3.2. Công cụ TĐG.
Hội đồng TĐG đã sử dụng các tài liệu, văn bản sau:
- Thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Bộ GD&ĐT quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông;
- Công văn số 46/KTKĐCLGD-KĐPT ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Bộ GD&ĐT về việc xác định yêu cầu, gợi ý tìm minh chứng theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường tiểu học và trường trung học;
- Điều lệ trường THCS, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (Điều lệ trường trung học ban hành kèm theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT);
- Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc Ban hành Điều lệ Ban đại diện CMHS.
4. Qui trình TĐG
Hội đồng TĐG trường THCS Thượng Long TĐG theo quy trình 6 bước được quy định tại thông tư số 42/2012/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 11 năm 2012 của Bộ GD&ĐT ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ KĐCLGD cơ sở, giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên:
Bước 1. Thành lập hội đồng TĐG.
Bước 2. Xây dựng kế hoạch TĐG.
Bước 3. Thu thập, xử lý và phân tích các minh chứng.
Bước 4. Đánh giá mức độ đạt được theo từng tiêu chí.
Bước 5. Viết báo cáo TĐG.
Bước 6. Công bố báo cáo TĐG.
5. Kết quả quá trình TĐG
|
Năm học |
Kết quả TĐG |
Kết quả đánh giá ngoài (nếu đã được đánh giá ngoài) |
|||
|
Số tiêu chí đạt |
Cấp độ |
Năm đánh giá ngoài |
Số tiêu chí đạt |
Cấp độ |
|
|
2013-2014 |
30 |
1 |
|
|
|
|
2014-2015 |
31 |
1 |
|
|
|
|
2015-2016 |
35 |
3 |
|
|
|
II. TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường
Mở đầu:Trường THCS Thượng Long có đầy đủ các tổ chức trong nhà trường theo quy định. Có 01 Chi bộ đảng gồm 18 đảng viên, 03 năm (từ 2013 đến 2015) liên tục được công nhận trong sạch vững mạnh tiêu biểu. Công đoàn cơ sở nhiều năm liền được công nhận vững mạnh và được các cấp công đoàn khen thưởng.
Chiến lược phát triển của nhà trường phù hợp điều kiện thực tế địa phương có tính khả thi cao được cơ quan quản lý trực tiếp phê duyệt. Thực hiện có hiệu quả các phong trào thi đua, chấp hành nghiêm túc đường lối, chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của địa phương và sự lãnh đạo của cơ quan quản lý giáo dục các cấp.
1.1. Tiêu chí 1: Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường theo quy định của Điều lệ trường trung học và các quy định của Bộ GD&ĐT.
a) Có HT, PHT và các hội đồng (hội đồng trường hội đồng thi đua và khen thưởng, hội đồng kỷ luật, các hội đồng tư vấn khác);
b) Có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, Công đoàn, Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Đội TNTP Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội khác;
c) Có các tổ chuyên môn và tổ văn phòng.
1.1.1. Mô tả hiện trạng:
a)Nhà trường có HT, 01 PHT theo quy định của trường hạng III [17], có hội đồng trường [07], có hội đồng tư vấn cho các hoạt động giáo dục của nhà trường và hội đồng thi đua khen thưởng [34].
b)Có đủ các tổ chức: Chi bộ đảng có 18 đảng viên [01], Công đoàn cơ sở với 26 đoàn viên công đoàn [02]. Có Liên đội TNTP Hồ Chí Minh gồm 304 đội viên [06]. Có Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh gồm 06 đoàn viên [05].
c)Nhàtrường có 02 tổ chuyên môn (tổ KHTN có 10 tổ viên, tổ KHXH có 13 tổ viên ), 01 tổ văn phòng có 03 tổ viên.
1.1.2. Điểm mạnh:
Cơ cấu tổ chức bộ máy của nhà trường đủ theo quy định và hoạt động có hiệu quả:Có HT, 01 PHT và có chi bộ Đảng, Công đoàn, Chi đoàn, Đội TNTP Hồ Chí Minh; có 2 tổ chuyên môn, 01 tổ văn phòng.
1.1.3. Điểm yếu: Không
1.1.4. Kế hoạch c
Nguyễn Duy Hưng @ 08:45 26/04/2016
Số lượt xem: 80
- KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NHÀ TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (26/04/16)
- TRUYỀN THỐNG LỊCH SỬ NHÀ TRƯỜNG (18/10/14)
- TẬP THỂ TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (06/10/14)
- TẬP THỂ TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI (03/10/14)
- ẢNH LƯU NIỆM KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2014-2015 (03/10/14)

Các ý kiến mới nhất